Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1909

Dương lịch tháng 10/1909, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 18/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 2/10 19/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/10 20/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 4/10 21/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 5/10 22/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 6/10 23/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/10 24/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 8/10 25/8 Tân Sửu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 9/10 26/8 Nhâm Dần Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 10/10 27/8 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 11/10 28/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 12/10 29/8 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 13/10 30/8 Bính Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 14/10 1/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 15/10 2/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 16/10 3/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 17/10 4/9 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 18/10 5/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/10 6/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 20/10 7/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 21/10 8/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 22/10 9/9 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 23/10 10/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 24/10 11/9 Đinh Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 25/10 12/9 Mậu Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 26/10 13/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 27/10 14/9 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/10 15/9 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 29/10 16/9 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 30/10 17/9 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 31/10 18/9 Giáp Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1909 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1909

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1909 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/10, 13/10, 15/10.

Tháng 10/1909 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.