Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2092

Dương lịch tháng 8/2092, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/8 28/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/8 29/6 Ất Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 3/8 1/7 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 4/8 2/7 Đinh Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 5/8 3/7 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 6/8 4/7 Kỷ Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 7/8 5/7 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 8/8 6/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/8 7/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 10/8 8/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 11/8 9/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 12/8 10/7 Ất Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 13/8 11/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 14/8 12/7 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 15/8 13/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 16/8 14/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/8 15/7 Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 18/8 16/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 19/8 17/7 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 20/8 18/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/8 19/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 22/8 20/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 23/8 21/7 Bính Thìn Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 24/8 22/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 25/8 23/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 26/8 24/7 Kỷ Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 27/8 25/7 Canh Thân Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 28/8 26/7 Tân Dậu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 29/8 27/7 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 30/8 28/7 Quý Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 31/8 29/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/2092 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/2092

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2092 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/8, 17/8, 23/8, 27/8.

Tháng 8/2092 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2092Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2092Động thổ, làm nhàNăm 2092Mua xe, nhận xeNăm 2092Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2092