Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2092

Dương lịch tháng 7/2092, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/7 27/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 2/7 28/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 3/7 29/5 Ất Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 4/7 30/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 5/7 1/6 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 6/7 2/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 7/7 3/6 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 8/7 4/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/7 5/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 10/7 6/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 11/7 7/6 Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 12/7 8/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 13/7 9/6 Ất Hợi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 14/7 10/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 15/7 11/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 16/7 12/6 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 17/7 13/6 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 18/7 14/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/7 15/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 20/7 16/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/7 17/6 Quý Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 22/7 18/6 Giáp Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 23/7 19/6 Ất Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 24/7 20/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 25/7 21/6 Đinh Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 26/7 22/6 Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 27/7 23/6 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 28/7 24/6 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 29/7 25/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 30/7 26/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 31/7 27/6 Quý Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2092 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2092

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2092 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 19/7, 23/7, 29/7.

Tháng 7/2092 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2092Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2092Động thổ, làm nhàNăm 2092Mua xe, nhận xeNăm 2092Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2092