Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2065

Dương lịch tháng 8/2065, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Ất Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/8 29/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 2/8 1/7 Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 3/8 2/7 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tâm. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 4/8 3/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 5/8 4/7 Bính Tý Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 6/8 5/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 7/8 6/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 8/8 7/7 Kỷ Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 9/8 8/7 Canh Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 10/8 9/7 Tân Tỵ Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 11/8 10/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 12/8 11/7 Quý Mùi Bình thường Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 13/8 12/7 Giáp Thân Bình thường Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 14/8 13/7 Ất Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 15/8 14/7 Bính Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/8 15/7 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 17/8 16/7 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 18/8 17/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 19/8 18/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 20/8 19/7 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 21/8 20/7 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 22/8 21/7 Quý Tỵ Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 23/8 22/7 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 24/8 23/7 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/8 24/7 Bính Thân Bình thường Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 26/8 25/7 Đinh Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 27/8 26/7 Mậu Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 28/8 27/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 29/8 28/7 Canh Tý Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 30/8 29/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 31/8 1/8 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/2065 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/2065

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2065 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/8, 21/8, 27/8.

Tháng 8/2065 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2065Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2065Động thổ, làm nhàNăm 2065Mua xe, nhận xeNăm 2065Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2065