Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2063

Dương lịch tháng 8/2063, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Quý Mùi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/8 7/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 2/8 8/7 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 3/8 9/7 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 4/8 10/7 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 5/8 11/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/8 12/7 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 7/8 13/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 8/8 14/7 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 9/8 15/7 Kỷ Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 10/8 16/7 Canh Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 11/8 17/7 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 12/8 18/7 Nhâm Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 13/8 19/7 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 14/8 20/7 Giáp Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 15/8 21/7 Ất Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 16/8 22/7 Bính Tý Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 17/8 23/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 18/8 24/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 19/8 25/7 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 20/8 26/7 Canh Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 21/8 27/7 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 22/8 28/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 23/8 29/7 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 24/8 1/7 nhuận Giáp Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 25/8 2/7 nhuận Ất Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 26/8 3/7 nhuận Bính Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 27/8 4/7 nhuận Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 28/8 5/7 nhuận Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 29/8 6/7 nhuận Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/8 7/7 nhuận Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 31/8 8/7 nhuận Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/2063 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/2063

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2063 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 14/8, 20/8.

Tháng 8/2063 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2063Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2063Động thổ, làm nhàNăm 2063Mua xe, nhận xeNăm 2063Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2063