Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2063

Dương lịch tháng 7/2063, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Quý Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 6/6 Canh Dần Rất tốt Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 2/7 7/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 3/7 8/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/7 9/6 Quý Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 5/7 10/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/7 11/6 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 7/7 12/6 Bính Thân Bình thường Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 8/7 13/6 Đinh Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 9/7 14/6 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 10/7 15/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 11/7 16/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 12/7 17/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 13/7 18/6 Nhâm Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 14/7 19/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 15/7 20/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/7 21/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 17/7 22/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/7 23/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/7 24/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 20/7 25/6 Kỷ Dậu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 21/7 26/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 22/7 27/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 23/7 28/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 24/7 29/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 25/7 30/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 26/7 1/7 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 27/7 2/7 Bính Thìn Xấu Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 28/7 3/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 29/7 4/7 Mậu Ngọ Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 30/7 5/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 31/7 6/7 Canh Thân Xấu Trực Trừ, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2063 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2063

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2063 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 14/7, 16/7, 20/7.

Tháng 7/2063 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2063Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2063Động thổ, làm nhàNăm 2063Mua xe, nhận xeNăm 2063Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2063