Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1959

Dương lịch tháng 8/1959, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/8 27/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 2/8 28/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 3/8 29/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 4/8 1/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 5/8 2/7 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 6/8 3/7 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 7/8 4/7 Tân Dậu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 8/8 5/7 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/8 6/7 Quý Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 10/8 7/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 11/8 8/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/8 9/7 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 13/8 10/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 14/8 11/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 15/8 12/7 Kỷ Tỵ Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 16/8 13/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 17/8 14/7 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 18/8 15/7 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 19/8 16/7 Quý Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 20/8 17/7 Giáp Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 21/8 18/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 22/8 19/7 Bính Tý Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 23/8 20/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/8 21/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 25/8 22/7 Kỷ Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 26/8 23/7 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 27/8 24/7 Tân Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 28/8 25/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 29/8 26/7 Quý Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 30/8 27/7 Giáp Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 31/8 28/7 Ất Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1959 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1959

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1959 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 5/8, 7/8, 14/8, 20/8.

Tháng 8/1959 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1959Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1959Động thổ, làm nhàNăm 1959Mua xe, nhận xeNăm 1959Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1959