Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2085

Dương lịch tháng 7/2085, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 10/5 nhuận Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 2/7 11/5 nhuận Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 3/7 12/5 nhuận Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 4/7 13/5 nhuận Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 5/7 14/5 nhuận Canh Dần Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 6/7 15/5 nhuận Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 7/7 16/5 nhuận Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 8/7 17/5 nhuận Quý Tỵ Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 9/7 18/5 nhuận Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 10/7 19/5 nhuận Ất Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 11/7 20/5 nhuận Bính Thân Tốt Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 12/7 21/5 nhuận Đinh Dậu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 13/7 22/5 nhuận Mậu Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 14/7 23/5 nhuận Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 15/7 24/5 nhuận Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 16/7 25/5 nhuận Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 17/7 26/5 nhuận Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 18/7 27/5 nhuận Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 19/7 28/5 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 20/7 29/5 nhuận Ất Tỵ Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 21/7 30/5 nhuận Bính Ngọ Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 22/7 1/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 23/7 2/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 24/7 3/6 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 25/7 4/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 26/7 5/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/7 6/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 28/7 7/6 Quý Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 29/7 8/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 30/7 9/6 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 31/7 10/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2085 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2085

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2085 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/7, 8/7, 11/7, 12/7, 20/7, 30/7.

Tháng 7/2085 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2085Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2085Động thổ, làm nhàNăm 2085Mua xe, nhận xeNăm 2085Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2085