Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2085

Dương lịch tháng 6/2085, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 10/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/6 11/5 Đinh Tỵ Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 3/6 12/5 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 4/6 13/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 5/6 14/5 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/6 15/5 Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 7/6 16/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 8/6 17/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/6 18/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 10/6 19/5 Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 11/6 20/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/6 21/5 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/6 22/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 14/6 23/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 15/6 24/5 Canh Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 16/6 25/5 Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 17/6 26/5 Nhâm Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 18/6 27/5 Quý Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 19/6 28/5 Giáp Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 20/6 29/5 Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 21/6 30/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 22/6 1/5 nhuận Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 23/6 2/5 nhuận Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 24/6 3/5 nhuận Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 25/6 4/5 nhuận Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 26/6 5/5 nhuận Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 27/6 6/5 nhuận Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 28/6 7/5 nhuận Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 29/6 8/5 nhuận Giáp Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 30/6 9/5 nhuận Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2085 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2085

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2085 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/6, 15/6, 17/6, 27/6, 29/6.

Tháng 6/2085 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2085Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2085Động thổ, làm nhàNăm 2085Mua xe, nhận xeNăm 2085Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2085