Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1964

Dương lịch tháng 7/1964, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/7 22/5 Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 2/7 23/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 3/7 24/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 4/7 25/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 5/7 26/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 6/7 27/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 7/7 28/5 Đinh Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 8/7 29/5 Mậu Ngọ Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 9/7 1/6 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 10/7 2/6 Canh Thân Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 11/7 3/6 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 12/7 4/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 13/7 5/6 Quý Hợi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/7 6/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 15/7 7/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 16/7 8/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 17/7 9/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 18/7 10/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 19/7 11/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 20/7 12/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 21/7 13/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 22/7 14/6 Nhâm Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/7 15/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 24/7 16/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 25/7 17/6 Ất Hợi Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 26/7 18/6 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 27/7 19/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 28/7 20/6 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 29/7 21/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 30/7 22/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 31/7 23/6 Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1964 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1964

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1964 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 17/7, 19/7, 29/7.

Tháng 7/1964 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1964Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1964Động thổ, làm nhàNăm 1964Mua xe, nhận xeNăm 1964Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1964