Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1964

Dương lịch tháng 6/1964, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 21/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 2/6 22/4 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 3/6 23/4 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 4/6 24/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 5/6 25/4 Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 6/6 26/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 7/6 27/4 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 8/6 28/4 Mậu Tý Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 9/6 29/4 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 10/6 1/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 11/6 2/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 12/6 3/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 13/6 4/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 14/6 5/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 15/6 6/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 16/6 7/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 17/6 8/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 18/6 9/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 19/6 10/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 20/6 11/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 21/6 12/5 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 22/6 13/5 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 23/6 14/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 24/6 15/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 25/6 16/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 26/6 17/5 Bính Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 27/6 18/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 28/6 19/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 29/6 20/5 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 30/6 21/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1964 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1964

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1964 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 17/6, 26/6, 28/6.

Tháng 6/1964 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1964Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1964Động thổ, làm nhàNăm 1964Mua xe, nhận xeNăm 1964Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1964