Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1929

Dương lịch tháng 7/1929, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/7 25/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 2/7 26/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 3/7 27/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 4/7 28/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 5/7 29/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 6/7 30/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 7/7 1/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 8/7 2/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 9/7 3/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 10/7 4/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 11/7 5/6 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 12/7 6/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 13/7 7/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 14/7 8/6 Canh Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 15/7 9/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 16/7 10/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
TTư 17/7 11/6 Quý Hợi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 18/7 12/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 19/7 13/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 20/7 14/6 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/7 15/6 Đinh Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 22/7 16/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/7 17/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 24/7 18/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 25/7 19/6 Tân Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 26/7 20/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 27/7 21/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 28/7 22/6 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 29/7 23/6 Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 30/7 24/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 31/7 25/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1929 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1929

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1929 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/7, 21/7, 23/7.

Tháng 7/1929 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.