Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1929

Dương lịch tháng 6/1929, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/6 24/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 2/6 25/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/6 26/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 4/6 27/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 5/6 28/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/6 29/4 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/6 1/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 8/6 2/5 Giáp Thân Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 9/6 3/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 10/6 4/5 Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 11/6 5/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 12/6 6/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 13/6 7/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 14/6 8/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 15/6 9/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 16/6 10/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 17/6 11/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 18/6 12/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 19/6 13/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 20/6 14/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 21/6 15/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 22/6 16/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 23/6 17/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 24/6 18/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 25/6 19/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 26/6 20/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 27/6 21/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 28/6 22/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 29/6 23/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 30/6 24/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1929 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1929

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1929 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 6/6, 8/6, 18/6, 21/6, 30/6.

Tháng 6/1929 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.