Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1927

Dương lịch tháng 7/1927, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Đinh Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/7 3/6 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 2/7 4/6 Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. Câu Trận hắc đạo
CN 3/7 5/6 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/7 6/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 5/7 7/6 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 6/7 8/6 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 7/7 9/6 Nhâm Dần Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 8/7 10/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 9/7 11/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 10/7 12/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 11/7 13/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/7 14/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/7 15/6 Mậu Thân Tốt Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 14/7 16/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 15/7 17/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 16/7 18/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 17/7 19/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 18/7 20/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 19/7 21/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 20/7 22/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 21/7 23/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/7 24/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 23/7 25/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/7 26/6 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 25/7 27/6 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 26/7 28/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 27/7 29/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 28/7 30/6 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 29/7 1/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 30/7 2/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 31/7 3/7 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1927 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1927

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1927 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/7, 8/7, 10/7, 13/7, 22/7.

Tháng 7/1927 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.