Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1927
Dương lịch tháng 6/1927, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/6 | 2/5 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 2/6 | 3/5 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/6 | 4/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 4/6 | 5/5 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 5/6 | 6/5 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 6/6 | 7/5 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 7/6 | 8/5 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 8/6 | 9/5 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 9/6 | 10/5 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 10/6 | 11/5 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 11/6 | 12/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 12/6 | 13/5 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 13/6 | 14/5 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 14/6 | 15/5 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 15/6 | 16/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 16/6 | 17/5 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 17/6 | 18/5 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/6 | 19/5 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo |
| CN 19/6 | 20/5 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 20/6 | 21/5 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 21/6 | 22/5 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 22/6 | 23/5 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 23/6 | 24/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 24/6 | 25/5 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 25/6 | 26/5 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 26/6 | 27/5 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 27/6 | 28/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 28/6 | 29/5 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 29/6 | 1/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 30/6 | 2/6 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1927 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 7/6, 8/6, 19/6.
Tháng 6/1927 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.