Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2034

Dương lịch tháng 6/2034, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 15/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 2/6 16/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 3/6 17/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 4/6 18/4 Tân Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 5/6 19/4 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 6/6 20/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/6 21/4 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 8/6 22/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 9/6 23/4 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/6 24/4 Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. Chu Tước hắc đạo
CN 11/6 25/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 12/6 26/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 13/6 27/4 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 14/6 28/4 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 15/6 29/4 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 16/6 1/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 17/6 2/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 18/6 3/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 19/6 4/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 20/6 5/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 21/6 6/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 22/6 7/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 23/6 8/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 24/6 9/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 25/6 10/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 26/6 11/5 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 27/6 12/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 28/6 13/5 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 29/6 14/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 30/6 15/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2034 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2034

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2034 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 5/6, 7/6, 19/6, 21/6.

Tháng 6/2034 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2034Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2034Động thổ, làm nhàNăm 2034Mua xe, nhận xeNăm 2034Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2034