Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2011

Dương lịch tháng 6/2011, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/6 30/4 Đinh Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 2/6 1/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 3/6 2/5 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 4/6 3/5 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 5/6 4/5 Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 6/6 5/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 7/6 6/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 8/6 7/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 9/6 8/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 10/6 9/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 11/6 10/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 12/6 11/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 13/6 12/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 14/6 13/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 15/6 14/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 16/6 15/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 17/6 16/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 18/6 17/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 19/6 18/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 20/6 19/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 21/6 20/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 22/6 21/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 23/6 22/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 24/6 23/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 25/6 24/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 26/6 25/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 27/6 26/5 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 28/6 27/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 29/6 28/5 Ất Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 30/6 29/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2011 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2011

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2011 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 5/6, 10/6, 20/6, 22/6.

Tháng 6/2011 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2011Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2011Động thổ, làm nhàNăm 2011Mua xe, nhận xeNăm 2011Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2011