Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2011

Dương lịch tháng 5/2011, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/5 29/3 Bính Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 2/5 30/3 Đinh Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 3/5 1/4 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 4/5 2/4 Kỷ Mùi Tốt Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 5/5 3/4 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 6/5 4/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/5 5/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 8/5 6/4 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 9/5 7/4 Giáp Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 10/5 8/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 11/5 9/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 12/5 10/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 13/5 11/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 14/5 12/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/5 13/4 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 16/5 14/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 17/5 15/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 18/5 16/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 19/5 17/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 20/5 18/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 21/5 19/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 22/5 20/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 23/5 21/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 24/5 22/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 25/5 23/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/5 24/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/5 25/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/5 26/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 29/5 27/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 30/5 28/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 31/5 29/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2011 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2011

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2011 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 3/5, 4/5, 10/5, 22/5, 28/5.

Tháng 5/2011 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2011Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2011Động thổ, làm nhàNăm 2011Mua xe, nhận xeNăm 2011Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2011