Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1970

Dương lịch tháng 6/1970, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 28/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 2/6 29/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 3/6 30/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 4/6 1/5 Ất Mão Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 5/6 2/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 6/6 3/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 7/6 4/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 8/6 5/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 9/6 6/5 Canh Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 10/6 7/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 11/6 8/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 12/6 9/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 13/6 10/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/6 11/5 Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 15/6 12/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 16/6 13/5 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 17/6 14/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 18/6 15/5 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 19/6 16/5 Canh Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 20/6 17/5 Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 21/6 18/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 22/6 19/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 23/6 20/5 Giáp Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 24/6 21/5 Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 25/6 22/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/6 23/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 27/6 24/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 28/6 25/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 29/6 26/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 30/6 27/5 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1970 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1970

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1970 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 4/6, 7/6, 9/6, 19/6.

Tháng 6/1970 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1970Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1970Động thổ, làm nhàNăm 1970Mua xe, nhận xeNăm 1970Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1970