Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1970
Dương lịch tháng 5/1970, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/5 | 26/3 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 2/5 | 27/3 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 3/5 | 28/3 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 4/5 | 29/3 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 5/5 | 1/4 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 6/5 | 2/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 7/5 | 3/4 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 8/5 | 4/4 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 9/5 | 5/4 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 10/5 | 6/4 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 11/5 | 7/4 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 12/5 | 8/4 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 13/5 | 9/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 14/5 | 10/4 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 15/5 | 11/4 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 16/5 | 12/4 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 17/5 | 13/4 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 18/5 | 14/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 19/5 | 15/4 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 20/5 | 16/4 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 21/5 | 17/4 | Tân Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 22/5 | 18/4 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 23/5 | 19/4 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 24/5 | 20/4 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 25/5 | 21/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 26/5 | 22/4 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 27/5 | 23/4 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 28/5 | 24/4 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 29/5 | 25/4 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 30/5 | 26/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 31/5 | 27/4 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1970 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 15/5, 21/5.
Tháng 5/1970 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.