Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1967

Dương lịch tháng 6/1967, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 24/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 2/6 25/4 Đinh Dậu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/6 26/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 4/6 27/4 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 5/6 28/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 6/6 29/4 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 7/6 30/4 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 8/6 1/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 9/6 2/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 10/6 3/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 11/6 4/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 12/6 5/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 13/6 6/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 14/6 7/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 15/6 8/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 16/6 9/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 17/6 10/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/6 11/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 19/6 12/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 20/6 13/5 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 21/6 14/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 22/6 15/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 23/6 16/5 Mậu Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 24/6 17/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 25/6 18/5 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 26/6 19/5 Tân Dậu Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 27/6 20/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 28/6 21/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 29/6 22/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 30/6 23/5 Ất Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1967 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1967

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1967 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/6, 13/6, 23/6.

Tháng 6/1967 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1967Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1967Động thổ, làm nhàNăm 1967Mua xe, nhận xeNăm 1967Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1967