Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1967

Dương lịch tháng 5/1967, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/5 22/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 2/5 23/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 3/5 24/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 4/5 25/3 Mậu Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 5/5 26/3 Kỷ Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 6/5 27/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 7/5 28/3 Tân Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 8/5 29/3 Nhâm Thân Bình thường Trực Bình, sao Tất. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 9/5 1/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 10/5 2/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 11/5 3/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 12/5 4/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 13/5 5/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 14/5 6/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 15/5 7/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 16/5 8/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 17/5 9/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/5 10/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 19/5 11/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 20/5 12/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 21/5 13/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 22/5 14/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/5 15/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 24/5 16/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 25/5 17/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 26/5 18/4 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 27/5 19/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 28/5 20/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 29/5 21/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/5 22/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 31/5 23/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1967 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1967

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1967 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 5/5, 19/5, 25/5.

Tháng 5/1967 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1967Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1967Động thổ, làm nhàNăm 1967Mua xe, nhận xeNăm 1967Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1967