Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1921
Dương lịch tháng 6/1921, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/6 | 25/4 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/6 | 26/4 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 3/6 | 27/4 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 4/6 | 28/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 5/6 | 29/4 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 6/6 | 1/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 7/6 | 2/5 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 8/6 | 3/5 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/6 | 4/5 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 10/6 | 5/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 11/6 | 6/5 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 12/6 | 7/5 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 13/6 | 8/5 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo |
| TBa 14/6 | 9/5 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 15/6 | 10/5 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/6 | 11/5 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 17/6 | 12/5 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 18/6 | 13/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 19/6 | 14/5 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 20/6 | 15/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 21/6 | 16/5 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 22/6 | 17/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 23/6 | 18/5 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 24/6 | 19/5 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 25/6 | 20/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo |
| CN 26/6 | 21/5 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 27/6 | 22/5 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 28/6 | 23/5 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 29/6 | 24/5 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 30/6 | 25/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1921 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 14/6, 15/6, 24/6, 26/6.
Tháng 6/1921 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.