Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1921

Dương lịch tháng 5/1921, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/5 24/3 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 2/5 25/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 3/5 26/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 4/5 27/3 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 5/5 28/3 Mậu Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/5 29/3 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 7/5 30/3 Canh Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
CN 8/5 1/4 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 9/5 2/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo
TBa 10/5 3/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 11/5 4/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 12/5 5/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 13/5 6/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 14/5 7/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 15/5 8/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 16/5 9/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 17/5 10/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 18/5 11/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 19/5 12/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 20/5 13/4 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 21/5 14/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 22/5 15/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 23/5 16/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 24/5 17/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 25/5 18/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 26/5 19/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 27/5 20/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 28/5 21/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 29/5 22/4 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 30/5 23/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 31/5 24/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1921 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1921

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1921 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 5/5, 6/5, 8/5, 26/5.

Tháng 5/1921 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.