Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1909
Dương lịch tháng 6/1909, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/6 | 14/4 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 2/6 | 15/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 3/6 | 16/4 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 4/6 | 17/4 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 5/6 | 18/4 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 6/6 | 19/4 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 7/6 | 20/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 8/6 | 21/4 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 9/6 | 22/4 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 10/6 | 23/4 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 11/6 | 24/4 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 12/6 | 25/4 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 13/6 | 26/4 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 14/6 | 27/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 15/6 | 28/4 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 16/6 | 29/4 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 17/6 | 30/4 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 18/6 | 1/5 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 19/6 | 2/5 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 20/6 | 3/5 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 21/6 | 4/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 22/6 | 5/5 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 23/6 | 6/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 24/6 | 7/5 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 25/6 | 8/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 26/6 | 9/5 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 27/6 | 10/5 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 28/6 | 11/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo |
| TBa 29/6 | 12/5 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 30/6 | 13/5 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1909 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/6, 13/6, 15/6, 16/6, 18/6, 27/6, 29/6.
Tháng 6/1909 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.