Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2099

Dương lịch tháng 5/2099, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/5 12/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 2/5 13/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/5 14/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/5 15/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 5/5 16/3 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 6/5 17/3 Quý Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 7/5 18/3 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 8/5 19/3 Ất Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 9/5 20/3 Bính Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
CN 10/5 21/3 Đinh Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 11/5 22/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 12/5 23/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/5 24/3 Canh Tuất Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 14/5 25/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/5 26/3 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 16/5 27/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 17/5 28/3 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 18/5 29/3 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 19/5 30/3 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 20/5 1/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/5 2/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 22/5 3/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 23/5 4/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 24/5 5/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/5 6/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 26/5 7/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 27/5 8/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 28/5 9/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 29/5 10/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 30/5 11/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 31/5 12/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2099 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2099

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2099 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/5, 8/5, 28/5.

Tháng 5/2099 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2099Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2099Động thổ, làm nhàNăm 2099Mua xe, nhận xeNăm 2099Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2099