Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2099

Dương lịch tháng 4/2099, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/4 11/2 nhuận Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/4 12/2 nhuận Kỷ Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 3/4 13/2 nhuận Canh Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 4/4 14/2 nhuận Tân Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/4 15/2 nhuận Nhâm Thân Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 6/4 16/2 nhuận Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 7/4 17/2 nhuận Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 8/4 18/2 nhuận Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 9/4 19/2 nhuận Bính Tý Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 10/4 20/2 nhuận Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 11/4 21/2 nhuận Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 12/4 22/2 nhuận Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 13/4 23/2 nhuận Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 14/4 24/2 nhuận Tân Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Chủy. Chu Tước hắc đạo
TTư 15/4 25/2 nhuận Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 16/4 26/2 nhuận Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 17/4 27/2 nhuận Giáp Thân Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 18/4 28/2 nhuận Ất Dậu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 19/4 29/2 nhuận Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 20/4 1/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 21/4 2/3 Mậu Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 22/4 3/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 23/4 4/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 24/4 5/3 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 25/4 6/3 Nhâm Thìn Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 26/4 7/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 27/4 8/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 28/4 9/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 29/4 10/3 Bính Thân Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 30/4 11/3 Đinh Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2099 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2099

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2099 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/4, 11/4, 15/4, 23/4, 25/4.

Tháng 4/2099 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2099Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2099Động thổ, làm nhàNăm 2099Mua xe, nhận xeNăm 2099Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2099