Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2066

Dương lịch tháng 5/2066, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 8/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/5 9/4 Bính Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 3/5 10/4 Đinh Mùi Bình thường Trực Bình, sao Trương. Minh Đường hoàng đạo
TBa 4/5 11/4 Mậu Thân Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 5/5 12/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 6/5 13/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/5 14/4 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/5 15/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 9/5 16/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 10/5 17/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 11/5 18/4 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 12/5 19/4 Bính Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 13/5 20/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/5 21/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 15/5 22/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 16/5 23/4 Canh Thân Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 17/5 24/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 18/5 25/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/5 26/4 Quý Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 20/5 27/4 Giáp Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 21/5 28/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 22/5 29/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 23/5 30/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/5 1/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/5 2/5 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 26/5 3/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 27/5 4/5 Tân Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 28/5 5/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 29/5 6/5 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 30/5 7/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 31/5 8/5 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2066 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2066

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2066 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 9/5, 21/5.

Tháng 5/2066 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2066Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2066Động thổ, làm nhàNăm 2066Mua xe, nhận xeNăm 2066Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2066