Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1972
Dương lịch tháng 5/1972, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/5 | 18/3 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 2/5 | 19/3 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 3/5 | 20/3 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 4/5 | 21/3 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 5/5 | 22/3 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 6/5 | 23/3 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/5 | 24/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 8/5 | 25/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 9/5 | 26/3 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 10/5 | 27/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 11/5 | 28/3 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 12/5 | 29/3 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 13/5 | 1/4 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 14/5 | 2/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 15/5 | 3/4 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 16/5 | 4/4 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 17/5 | 5/4 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 18/5 | 6/4 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 19/5 | 7/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 20/5 | 8/4 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 21/5 | 9/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 22/5 | 10/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 23/5 | 11/4 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 24/5 | 12/4 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 25/5 | 13/4 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/5 | 14/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 27/5 | 15/4 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo |
| CN 28/5 | 16/4 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 29/5 | 17/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 30/5 | 18/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 31/5 | 19/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1972 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 16/5, 22/5, 24/5, 28/5.
Tháng 5/1972 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.