Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1919

Dương lịch tháng 5/1919, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 2/4 Quý Sửu Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 2/5 3/4 Giáp Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 3/5 4/4 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 4/5 5/4 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/5 6/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/5 7/4 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 7/5 8/4 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 8/5 9/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 9/5 10/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 10/5 11/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 11/5 12/4 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 12/5 13/4 Giáp Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 13/5 14/4 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/5 15/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 15/5 16/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 16/5 17/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 17/5 18/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/5 19/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 19/5 20/4 Tân Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 20/5 21/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 21/5 22/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 22/5 23/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 23/5 24/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 24/5 25/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 25/5 26/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 26/5 27/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 27/5 28/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 28/5 29/4 Canh Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 29/5 1/5 Tân Tỵ Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 30/5 2/5 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 31/5 3/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1919 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1919

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1919 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/5, 19/5, 25/5.

Tháng 5/1919 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.