Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2065

Dương lịch tháng 4/2065, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/4 26/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 2/4 27/2 Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 3/4 28/2 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 4/4 29/2 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 5/4 30/2 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 6/4 1/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 7/4 2/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 8/4 3/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 9/4 4/3 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 10/4 5/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 11/4 6/3 Canh Thìn Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 12/4 7/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 13/4 8/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 14/4 9/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 15/4 10/3 Giáp Thân Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 16/4 11/3 Ất Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 17/4 12/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 18/4 13/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 19/4 14/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 20/4 15/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/4 16/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 22/4 17/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 23/4 18/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 24/4 19/3 Quý Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 25/4 20/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 26/4 21/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 27/4 22/3 Bính Thân Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 28/4 23/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 29/4 24/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 30/4 25/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/2065 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/2065

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2065 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/4, 11/4, 21/4, 24/4.

Tháng 4/2065 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2065Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2065Động thổ, làm nhàNăm 2065Mua xe, nhận xeNăm 2065Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2065