Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1964

Dương lịch tháng 4/1964, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/4 19/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/4 20/2 Tân Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 3/4 21/2 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 4/4 22/2 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 5/4 23/2 Giáp Thân Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/4 24/2 Ất Dậu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 7/4 25/2 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 8/4 26/2 Đinh Hợi Xấu Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 9/4 27/2 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 10/4 28/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 11/4 29/2 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 12/4 1/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 13/4 2/3 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 14/4 3/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 15/4 4/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 16/4 5/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 17/4 6/3 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 18/4 7/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 19/4 8/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 20/4 9/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 21/4 10/3 Canh Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 22/4 11/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 23/4 12/3 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 24/4 13/3 Quý Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 25/4 14/3 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/4 15/3 Ất Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 27/4 16/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 28/4 17/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 29/4 18/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 30/4 19/3 Kỷ Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1964 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1964

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1964 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/4, 13/4, 23/4, 26/4.

Tháng 4/1964 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1964Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1964Động thổ, làm nhàNăm 1964Mua xe, nhận xeNăm 1964Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1964