Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1964

Dương lịch tháng 3/1964, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/3 18/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 2/3 19/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 3/3 20/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 4/3 21/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/3 22/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 6/3 23/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 7/3 24/1 Ất Mão Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 8/3 25/1 Bính Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 9/3 26/1 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 10/3 27/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 11/3 28/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 12/3 29/1 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 13/3 30/1 Tân Dậu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 14/3 1/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 15/3 2/2 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 16/3 3/2 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 17/3 4/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 18/3 5/2 Bính Dần Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/3 6/2 Đinh Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 20/3 7/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/3 8/2 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 22/3 9/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 23/3 10/2 Tân Mùi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 24/3 11/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 25/3 12/2 Quý Dậu Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 26/3 13/2 Giáp Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 27/3 14/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/3 15/2 Bính Tý Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 29/3 16/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 30/3 17/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 31/3 18/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1964 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1964

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1964 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/3, 19/3.

Tháng 3/1964 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1964Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1964Động thổ, làm nhàNăm 1964Mua xe, nhận xeNăm 1964Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1964