Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1935

Dương lịch tháng 4/1935, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/4 28/2 Đinh Mùi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 2/4 29/2 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 3/4 1/3 Kỷ Dậu Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 4/4 2/3 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 5/4 3/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 6/4 4/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 7/4 5/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 8/4 6/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 9/4 7/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 10/4 8/3 Bính Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 11/4 9/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 12/4 10/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 13/4 11/3 Kỷ Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 14/4 12/3 Canh Thân Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 15/4 13/3 Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 16/4 14/3 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 17/4 15/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/4 16/3 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 19/4 17/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 20/4 18/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 21/4 19/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 22/4 20/3 Mậu Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 23/4 21/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 24/4 22/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 25/4 23/3 Tân Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 26/4 24/3 Nhâm Thân Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 27/4 25/3 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 28/4 26/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 29/4 27/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/4 28/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1935 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1935

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1935 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/4, 10/4, 22/4.

Tháng 4/1935 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.