Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1935

Dương lịch tháng 3/1935, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Ất Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/3 26/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/3 27/1 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 3/3 28/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 4/3 29/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 5/3 1/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/3 2/2 Tân Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 7/3 3/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 8/3 4/2 Quý Mùi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 9/3 5/2 Giáp Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/3 6/2 Ất Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 11/3 7/2 Bính Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 12/3 8/2 Đinh Hợi Bình thường Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 13/3 9/2 Mậu Tý Bình thường Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 14/3 10/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/3 11/2 Canh Dần Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 16/3 12/2 Tân Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 17/3 13/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/3 14/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/3 15/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 20/3 16/2 Ất Mùi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/3 17/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 22/3 18/2 Đinh Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 23/3 19/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 24/3 20/2 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 25/3 21/2 Canh Tý Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 26/3 22/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 27/3 23/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/3 24/2 Quý Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 29/3 25/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/3 26/2 Ất Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 31/3 27/2 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1935 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1935

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1935 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/3, 16/3, 28/3.

Tháng 3/1935 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.