Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2083
Dương lịch tháng 2/2083, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/2 | 15/12 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 2/2 | 16/12 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 3/2 | 17/12 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 4/2 | 18/12 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 5/2 | 19/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 6/2 | 20/12 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 7/2 | 21/12 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 8/2 | 22/12 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 9/2 | 23/12 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 10/2 | 24/12 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 11/2 | 25/12 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 12/2 | 26/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 13/2 | 27/12 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 14/2 | 28/12 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 15/2 | 29/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 16/2 | 30/12 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 17/2 | 1/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 18/2 | 2/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 19/2 | 3/1 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/2 | 4/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 21/2 | 5/1 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 22/2 | 6/1 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 23/2 | 7/1 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 24/2 | 8/1 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 25/2 | 9/1 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 26/2 | 10/1 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 27/2 | 11/1 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 28/2 | 12/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2083 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 6/2, 10/2, 24/2.
Tháng 2/2083 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.