Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2083

Dương lịch tháng 1/2083, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 14/11 Giáp Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 2/1 15/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 3/1 16/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 4/1 17/11 Đinh Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 5/1 18/11 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 6/1 19/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 7/1 20/11 Canh Thìn Xấu Trực Bình, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 8/1 21/11 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 9/1 22/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 10/1 23/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 11/1 24/11 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 12/1 25/11 Ất Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 13/1 26/11 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 14/1 27/11 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 15/1 28/11 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 16/1 29/11 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 17/1 30/11 Canh Dần Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
THai 18/1 1/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 19/1 2/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/1 3/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 21/1 4/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 22/1 5/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 23/1 6/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 24/1 7/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 25/1 8/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 26/1 9/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 27/1 10/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 28/1 11/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 29/1 12/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 30/1 13/12 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 31/1 14/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2082 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2083

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2083 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 12/1, 16/1, 18/1, 26/1.

Tháng 1/2083 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2082Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2082Động thổ, làm nhàNăm 2082Mua xe, nhận xeNăm 2082Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2082