Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2051

Dương lịch tháng 2/2051, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 20/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 2/2 21/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 3/2 22/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 4/2 23/12 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/2 24/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/2 25/12 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 7/2 26/12 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 8/2 27/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 9/2 28/12 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 10/2 29/12 Bính Dần Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 11/2 1/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 12/2 2/1 Mậu Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 13/2 3/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 14/2 4/1 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 15/2 5/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 16/2 6/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 17/2 7/1 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 18/2 8/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 19/2 9/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 20/2 10/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/2 11/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 22/2 12/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 23/2 13/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 24/2 14/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 25/2 15/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 26/2 16/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 27/2 17/1 Quý Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 28/2 18/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2051 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2051

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2051 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/2, 10/2, 12/2.

Tháng 2/2051 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2051Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2051Động thổ, làm nhàNăm 2051Mua xe, nhận xeNăm 2051Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2051