Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2051

Dương lịch tháng 1/2051, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 19/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 2/1 20/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 3/1 21/11 Mậu Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 4/1 22/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 5/1 23/11 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 6/1 24/11 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 7/1 25/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 8/1 26/11 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 9/1 27/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 10/1 28/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/1 29/11 Bính Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 12/1 30/11 Đinh Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 13/1 1/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 14/1 2/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 15/1 3/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 16/1 4/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 17/1 5/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 18/1 6/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 19/1 7/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 20/1 8/12 Ất Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 21/1 9/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 22/1 10/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 23/1 11/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 24/1 12/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 25/1 13/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 26/1 14/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/1 15/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 28/1 16/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 29/1 17/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 30/1 18/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 31/1 19/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2050 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2051

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2051 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 12/1, 14/1, 18/1.

Tháng 1/2051 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2050Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2050Động thổ, làm nhàNăm 2050Mua xe, nhận xeNăm 2050Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2050