Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2035

Dương lịch tháng 2/2035, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Mão. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 24/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 2/2 25/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 3/2 26/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 4/2 27/12 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 5/2 28/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/2 29/12 Mậu Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 7/2 30/12 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 8/2 1/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 9/2 2/1 Tân Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 10/2 3/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 11/2 4/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 12/2 5/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 13/2 6/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 14/2 7/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 15/2 8/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 16/2 9/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 17/2 10/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 18/2 11/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/2 12/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 20/2 13/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 21/2 14/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 22/2 15/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 23/2 16/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 24/2 17/1 Bính Thìn Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 25/2 18/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 26/2 19/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 27/2 20/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 28/2 21/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2035 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2035

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2035 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/2, 24/2.

Tháng 2/2035 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2035Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2035Động thổ, làm nhàNăm 2035Mua xe, nhận xeNăm 2035Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2035