Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2035

Dương lịch tháng 1/2035, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 22/11 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 2/1 23/11 Quý Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 3/1 24/11 Giáp Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 4/1 25/11 Ất Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 5/1 26/11 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 6/1 27/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 7/1 28/11 Mậu Thìn Xấu Trực Bình, sao Hư. Thiên Lao hắc đạo
THai 8/1 29/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 9/1 1/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 10/1 2/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 11/1 3/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 12/1 4/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 13/1 5/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 14/1 6/12 Ất Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 15/1 7/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 16/1 8/12 Đinh Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 17/1 9/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 18/1 10/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 19/1 11/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 20/1 12/12 Tân Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 21/1 13/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 22/1 14/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 23/1 15/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 24/1 16/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 25/1 17/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 26/1 18/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 27/1 19/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 28/1 20/12 Kỷ Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 29/1 21/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 30/1 22/12 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 31/1 23/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2034 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2035

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2035 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 14/1, 18/1, 28/1.

Tháng 1/2035 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2034Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2034Động thổ, làm nhàNăm 2034Mua xe, nhận xeNăm 2034Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2034