Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2015
Dương lịch tháng 2/2015, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/2 | 13/12 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 2/2 | 14/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 3/2 | 15/12 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 4/2 | 16/12 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 5/2 | 17/12 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 6/2 | 18/12 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 7/2 | 19/12 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 8/2 | 20/12 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 9/2 | 21/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 10/2 | 22/12 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 11/2 | 23/12 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 12/2 | 24/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 13/2 | 25/12 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 14/2 | 26/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 15/2 | 27/12 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 16/2 | 28/12 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 17/2 | 29/12 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 18/2 | 30/12 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 19/2 | 1/1 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 20/2 | 2/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 21/2 | 3/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 22/2 | 4/1 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 23/2 | 5/1 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 24/2 | 6/1 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 25/2 | 7/1 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/2 | 8/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 27/2 | 9/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 28/2 | 10/1 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2015 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 22/2.
Tháng 2/2015 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.