Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2015

Dương lịch tháng 1/2015, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 11/11 Đinh Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 2/1 12/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 3/1 13/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 4/1 14/11 Canh Thìn Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/1 15/11 Tân Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 6/1 16/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 7/1 17/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/1 18/11 Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 9/1 19/11 Ất Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 10/1 20/11 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 11/1 21/11 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 12/1 22/11 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 13/1 23/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/1 24/11 Canh Dần Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 15/1 25/11 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/1 26/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Lao hắc đạo
TBảy 17/1 27/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 18/1 28/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 19/1 29/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/1 1/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 21/1 2/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 22/1 3/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 23/1 4/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/1 5/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 25/1 6/12 Tân Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 26/1 7/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 27/1 8/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 28/1 9/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 29/1 10/12 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 30/1 11/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 31/1 12/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2014 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2015

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2015 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 23/1, 25/1, 27/1.

Tháng 1/2015 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2014Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2014Động thổ, làm nhàNăm 2014Mua xe, nhận xeNăm 2014Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2014