Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2007

Dương lịch tháng 2/2007, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Bính Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 14/12 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 2/2 15/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 3/2 16/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 4/2 17/12 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 5/2 18/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 6/2 19/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 7/2 20/12 Nhâm Thân Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 8/2 21/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 9/2 22/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 10/2 23/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 11/2 24/12 Bính Tý Bình thường Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 12/2 25/12 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 13/2 26/12 Mậu Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 14/2 27/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 15/2 28/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 16/2 29/12 Tân Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 17/2 1/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 18/2 2/1 Quý Mùi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/2 3/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 20/2 4/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 21/2 5/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 22/2 6/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 23/2 7/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/2 8/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 25/2 9/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 26/2 10/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 27/2 11/1 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 28/2 12/1 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2007 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2007

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2007 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 4/2, 13/2, 16/2, 27/2, 28/2.

Tháng 2/2007 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2006Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2006Động thổ, làm nhàNăm 2006Mua xe, nhận xeNăm 2006Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2006