Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2007

Dương lịch tháng 1/2007, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Bính Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 13/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 2/1 14/11 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 3/1 15/11 Đinh Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 4/1 16/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 5/1 17/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 6/1 18/11 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 7/1 19/11 Tân Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 8/1 20/11 Nhâm Dần Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 9/1 21/11 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 10/1 22/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 11/1 23/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 12/1 24/11 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 13/1 25/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 14/1 26/11 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 15/1 27/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 16/1 28/11 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 17/1 29/11 Tân Hợi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 18/1 30/11 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 19/1 1/12 Quý Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 20/1 2/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 21/1 3/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 22/1 4/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/1 5/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 24/1 6/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 25/1 7/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 26/1 8/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 27/1 9/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 28/1 10/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 29/1 11/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 30/1 12/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 31/1 13/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2006 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2007

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2007 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/1, 17/1, 19/1, 29/1.

Tháng 1/2007 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2006Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2006Động thổ, làm nhàNăm 2006Mua xe, nhận xeNăm 2006Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2006