Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1988
Dương lịch tháng 2/1988, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Mão. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/2 | 14/12 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 2/2 | 15/12 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 3/2 | 16/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 4/2 | 17/12 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 5/2 | 18/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 6/2 | 19/12 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 7/2 | 20/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 8/2 | 21/12 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 9/2 | 22/12 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 10/2 | 23/12 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 11/2 | 24/12 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 12/2 | 25/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 13/2 | 26/12 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 14/2 | 27/12 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 15/2 | 28/12 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 16/2 | 29/12 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 17/2 | 1/1 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 18/2 | 2/1 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 19/2 | 3/1 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/2 | 4/1 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo |
| CN 21/2 | 5/1 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 22/2 | 6/1 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 23/2 | 7/1 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 24/2 | 8/1 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 25/2 | 9/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 26/2 | 10/1 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 27/2 | 11/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 28/2 | 12/1 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 29/2 | 13/1 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1988 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 13/2.
Tháng 2/1988 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.