Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1988

Dương lịch tháng 1/1988, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Đinh Mão. Có 0 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 12/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/1 13/11 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 3/1 14/11 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/1 15/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 5/1 16/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 6/1 17/11 Canh Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 7/1 18/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/1 19/11 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 9/1 20/11 Quý Hợi Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 10/1 21/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 11/1 22/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 12/1 23/11 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/1 24/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 14/1 25/11 Mậu Thìn Xấu Trực Bình, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 15/1 26/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 16/1 27/11 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 17/1 28/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 18/1 29/11 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 19/1 1/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/1 2/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 21/1 3/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 22/1 4/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 23/1 5/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/1 6/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 25/1 7/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 26/1 8/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 27/1 9/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 28/1 10/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 29/1 11/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 30/1 12/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 31/1 13/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1987 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1988

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1988 ngày nào tốt để xuất hành?

Tháng này không có ngày đạt mức tốt cho xuất hành; có thể chọn ngày "bình thường" và giờ hoàng đạo.

Tháng 1/1988 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1987Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1987Động thổ, làm nhàNăm 1987Mua xe, nhận xeNăm 1987Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1987