Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1962

Dương lịch tháng 2/1962, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 27/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 2/2 28/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 3/2 29/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 4/2 30/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 5/2 1/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/2 2/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 7/2 3/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/2 4/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 9/2 5/1 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/2 6/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 11/2 7/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 12/2 8/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 13/2 9/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 14/2 10/1 Quý Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 15/2 11/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 16/2 12/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 17/2 13/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/2 14/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 19/2 15/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/2 16/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 21/2 17/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 22/2 18/1 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 23/2 19/1 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 24/2 20/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 25/2 21/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 26/2 22/1 Ất Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 27/2 23/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 28/2 24/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1962 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1962

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1962 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 23/2.

Tháng 2/1962 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1962Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1962Động thổ, làm nhàNăm 1962Mua xe, nhận xeNăm 1962Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1962