Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1962

Dương lịch tháng 1/1962, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 25/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 2/1 26/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 3/1 27/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 4/1 28/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 5/1 29/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 6/1 1/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 7/1 2/12 Ất Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 8/1 3/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 9/1 4/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 10/1 5/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 11/1 6/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/1 7/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 13/1 8/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 14/1 9/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 15/1 10/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 16/1 11/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 17/1 12/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 18/1 13/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 19/1 14/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/1 15/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 21/1 16/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 22/1 17/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 23/1 18/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/1 19/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 25/1 20/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 26/1 21/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 27/1 22/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 28/1 23/12 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 29/1 24/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 30/1 25/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 31/1 26/12 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1961 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1962

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1962 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 13/1, 17/1, 25/1, 29/1.

Tháng 1/1962 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1961Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1961Động thổ, làm nhàNăm 1961Mua xe, nhận xeNăm 1961Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1961