Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1932

Dương lịch tháng 2/1932, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/2 25/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 2/2 26/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 3/2 27/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 4/2 28/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 5/2 29/12 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 6/2 1/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 7/2 2/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/2 3/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 9/2 4/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 10/2 5/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 11/2 6/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 12/2 7/1 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 13/2 8/1 Giáp Thìn Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 14/2 9/1 Ất Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 15/2 10/1 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 16/2 11/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 17/2 12/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 18/2 13/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 19/2 14/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 20/2 15/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 21/2 16/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 22/2 17/1 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 23/2 18/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 24/2 19/1 Ất Mão Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 25/2 20/1 Bính Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 26/2 21/1 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 27/2 22/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 28/2 23/1 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 29/2 24/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1932 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1932

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1932 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/2, 14/2, 25/2, 26/2.

Tháng 2/1932 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.